本初子午線

běn chū zǐ wǔ xiàn bổn sơ tử ngọ tuyến

Hán Việt: bổn sơ tử ngọ tuyến · Pinyin: běn chū zǐ wǔ xiàn

Tổng quan

kinh tuyến gốc | kinh tuyến chính 名 kinh tuyến gốc; kinh tuyến Greenwich. 零度的經錢,計算東西經度的起點。1884年國際會議決定用通過英國格林威治(Greenwich)天文台子午儀中心的經線為本初子午線。二十世紀五十年代,格林威治天文台遷移台址。1968年國際上以國際協議原點(CIO)作為地極原點,經度起點實際上不變。

Cấu tạo: (bổn) + (sơ) + (tử) + (ngọ) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tuyến gốc | kinh tuyến chính 名 kinh tuyến gốc; kinh tuyến Greenwich. 零度的經錢,計算東西經度的起點。1884年國際會議決定用通過英國格林威治(Greenwich)天文台子午儀中心的經線為本初子午線。二十世紀五十年代,格林威治天文台遷移台址。1968年國際上以國際協議原點(CIO)作為地極原點,經度起點實際上不變。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹙线,是计算东西经度的起点。1884年国际会议决定用通过英国格林尼治(greenwich)天文台子午仪中心的经线为本初子午线。1957年后,格林尼治天文台迁移台址。1968年国际上以国际协议原点(cio)作为地极原点,经度起点实际上不变。

Eng

  • CC-CEDICT the first meridian|the prime meridian
  • Cihui the first meridian; the prime meridian

ja

  • JMdict prime meridian