朱門

zhū mén chu môn

Hán Việt: chu môn · Pinyin: zhū mén

Tổng quan

cửa son: lầu son/nhà quyền quý

Cấu tạo: (chu) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũng như Chu hộ 朱户. chu môn chu môn ☆Cũng như Chu hộ 朱户. cửa son; lầu son; nhà quyền quý。紅漆的大門,舊時指豪富人家。 朱門酒肉臭。 nhà giàu rượu thịt để ôi; cửa son rượu thịt để ôi.
  • Cihui cửa son: lầu son/nhà quyền quý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代王侯貴族的府第大門漆成紅色,以示尊貴,後泛指富貴人家。唐.李約〈觀祈雨〉詩:「朱門幾處看歌舞,猶恐春陰咽管弦。」明.葉憲祖《易水寒》第一折:「且去朱門權寄跡,欲立功名自有期。」

Eng

  • Cihui 朱門 hūmén n. vermilion gates or red-lacquered doors of wealthy homes

ja

  • JMdict red-lacquered gate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

权门 · 豪门

Từ trái nghĩa

寒家 · 蓬门