朽木不可雕
hủ mộc bất khả điêu
Hán Việt: hủ mộc bất khả điêu · Pinyin: xiǔ mù bù kě diāo
Tổng quan
nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ)
1.亦作"朽木难雕"。亦作"朽木不雕"。 2.腐烂的木头无法雕刻。比喻人不可造就或事物和局势败坏而不可救药。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được
- Tần suất từ nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ) , nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được
- Biên soạn 朽木不可雕 iǔmù bùkě diāo id. 1. can't teach old dogs new tricks 2. a useless fellow; an intractable person
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"朽木难雕"。亦作"朽木不雕"。 2.腐烂的木头无法雕刻。比喻人不可造就或事物和局势败坏而不可救药。
- Kaggle Zh-Vi have no capacity for improvement
Eng
- Cihui 朽木不可雕 iǔmù bùkě diāo id. 1. can't teach old dogs new tricks 2. a useless fellow; an intractable person
- Tần suất từ 朽木不可雕 iǔmù bùkě diāo id. 1. can't teach old dogs new tricks 2. a useless fellow; an intractable person
Đức
- Handedict aus dem kann nichts werden