朽木不可雕

xiǔ mù bù kě diāo hủ mộc bất khả điêu

Hán Việt: hủ mộc bất khả điêu · Pinyin: xiǔ mù bù kě diāo

Tổng quan

nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ) | nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được

Cấu tạo: (hủ) + (mộc) + (bất) + (khả) + (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ) | nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腐烂的木头无法雕刻。比喻人不可造就或事物和局势败坏而不可救药。亦作“朽木难彫”。亦作“朽木不雕”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"朽木难雕"。亦作"朽木不雕"。 2.腐烂的木头无法雕刻。比喻人不可造就或事物和局势败坏而不可救药。
  • Tân Hoa Tự Điển 腐烂的木头无法雕刻。比喻人不可造就或事物和局势败坏而不可救药。亦作朽木难彫”。亦作朽木不雕”。

Eng

  • CC-CEDICT lit. rotten wood cannot be carved (idiom)|fig. you can't make a silk purse out of a sow's ear
  • Cihui 朽木不可雕 iǔmù bùkě diāo id. 1. can't teach old dogs new tricks 2. a useless fellow; an intractable person