杀人

shā rénsát nhân

Hán Việt: sát nhân · Pinyin: shā rén

Tổng quan

sát nhân; giết người

Cấu tạo: 殺 (sát) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giết người. Td: Sát nhân giả tử (kẻ giết người thì phải chết để đền tội).; Biết người. Td: Sát nhân giả tử (kẻ giết người thì phải chết để đền tội).; SÁT NHÂN Giết sạch vọng thức của người học, thường dùng phối hợp với "Hoạt Nhân" (khôi phục lại chân tánh của người học). PDgNL q.trung ghi: 文殊令善财云:‘不是药者,采一茎来。’却来,白云:‘无有不是药者。’云:‘是药者采将来。’童子随手取一枝草与文殊。殊接得呈大众曰:‘亦能杀人,亦能活人。’ Văn Thù bảo Thiện Tài rằng: Chẳng phải thuốc, là một cọng rau. Thiện Tài quay lại, thưa rằng: Không có cái gì chẳng phải là thuốc. Văn Thù bảo: Thuốc này là rau hãy đem đến. Đồng tử thuận tay lấy một cọng cỏ đưa cho Văn Thù. Văn…
  • Biên soạn 殺人 shārén* v.o. kill a person ◆n. <law> homicide

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi homicide

Eng

  • JMdict murder
  • JMdict homicide
  • JMdict manslaughter
  • Cihui homicide; to murder; to kill (a person)

Đức

  • Handedict mörderisch

ja

  • JMdict 殺人(さつじん)

other

  • Nguồn khác trung ghi: 文殊令善财云:‘不是药者,采一茎来。’却来,白云:‘无有不是药者。’云:‘是药者采将来。’童子随手取一枝草与文殊。殊接得呈大众曰:‘亦能杀人,亦能活人。’ Văn Thù bảo Thiện Tài rằng: Chẳng phải thuốc, là một cọng rau
  • Nguồn khác Thiện Tài quay lại, thưa rằng: Không có cái gì chẳng phải là thuốc
  • Nguồn khác Văn Thù bảo: Thuốc này là rau hãy đem đến
  • Nguồn khác Đồng tử thuận tay lấy một cọng cỏ đưa cho Văn Thù
  • Nguồn khác Văn Thù tiếp lấy trình với đại chúng bảo: Cũng hay giết người, cũng hay cứu người

Từ liên quan

Gần nghĩa

杀人案 · 杀人犯 · 杀人狂 · 杀人的 · 杀人罪 · 杀人者 · 杀人鲸 · 杀人如麻