殺人如麻

shā rén rú má sát nhân như ma

Hán Việt: sát nhân như ma · Pinyin: shā rén rú má

Tổng quan

nghĩa đen: giết người như cắt cỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giết người như ngả rạ

Cấu tạo: (sát) + (nhân) + (như) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giết người như cắt cỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giết người như ngả rạ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如麻:象乱麻一样数不清。杀死的人多得象乱麻。形容杀的人多得数不清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容杀人极多。
  • Tân Hoa Tự Điển 如麻象乱麻一样数不清。杀死的人多得象乱麻。形容杀的人多得数不清。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to kill people like scything flax (idiom)|fig. to kill people like flies
  • Cihui 殺人如麻 hārénrúmá f.e. kill people like flies

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滥杀无辜 · 草菅人命