杀人刀,活人句
Tổng quan
SÁT NHÂN ĐAO, HOẠT NHÂN CÚ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Sát nhân đao, hoạt nhân kiếm. Diệp Huyện Quy Tỉnh trong NĐHN q.11 ghi: 此宗门中,亦能杀人,亦能活人,杀人须得杀人刀,活人须得活人句,作么生是杀人刀、活人句? Trong tông môn này, cũng hay giết người, cũng hay cứu người. Giết người cần có đao giết người, cứu người cần có câu cứu người. Thế nào là đao giết người, câu cứu người?
Cấu tạo: 杀 (sát) + 人 (nhân) + 刀 (đao) + , + 活 (hoạt) + 人 (nhân) + 句 (cú)
Nghĩa
Việt
- Cihui SÁT NHÂN ĐAO, HOẠT NHÂN CÚ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Sát nhân đao, hoạt nhân kiếm. Diệp Huyện Quy Tỉnh trong NĐHN q.11 ghi: 此宗门中,亦能杀人,亦能活人,杀人须得杀人刀,活人须得活人句,作么生是杀人刀、活人句? Trong tông môn này, cũng hay giết người, cũng hay cứu người. Giết người cần có đao giết người, cứu người cầ…