殺雞取卵

shā jī qǔ luǎn sát kê thủ noãn

Hán Việt: sát kê thủ noãn · Pinyin: shā jī qǔ luǎn

Tổng quan

nghĩa đen: giết gà lấy trứng (thành ngữ) | nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng

Cấu tạo: (sát) + (kê) + (thủ) + (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giết gà lấy trứng (thành ngữ) | nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卵:蛋。为了要得到鸡蛋,不惜把鸡杀了。比喻贪图眼前的好处而不顾长远利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 卵蛋。为了要得到鸡蛋,不惜把鸡杀了。比喻贪图眼前的好处而不顾长远利益。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to kill the chicken to get the eggs (idiom)|fig. to kill the goose that lays the golden eggs
  • Cihui 殺雞取卵 hājīqǔluǎn id. so sth. stupid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

竭泽而渔