杀鸡取卵

shā jī qǔ luǎnsát kê thủ noãn

Hán Việt: sát kê thủ noãn · Pinyin: shā jī qǔ luǎn

Tổng quan

THỦ NOÃN mổ gà lấy trứng; mổ trâu lấy bốn lạng thịt (chỉ thấy lợi trước mắt mà ảnh hưởng không tốt đến lợi ích lâu dài)

新华 · Tân Hoa Đại lục

卵:蛋。为了要得到鸡蛋,不惜把鸡杀了。比喻贪图眼前的好处而不顾长远利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把雞殺死,取出腹中的蛋來吃。比喻貪圖眼前微小的好處而損害更大的利益。如:「你挪用公款來吃喝玩樂,無異是殺雞取卵,終將自食惡果。」又比喻為政者橫徵暴斂,不惜斷絕人民生機。如:「秦始皇橫徵暴斂,使百姓三餐不繼,民不聊生,這種方式無異於殺雞取卵。」

Cấu tạo: 殺 (sát) + 雞 (kê) + 取 (thủ) + 卵 (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giết gà lấy trứng (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
  • Biên soạn 殺雞取卵 hājīqǔluǎn id. so sth. stupid

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卵:蛋。为了要得到鸡蛋,不惜把鸡杀了。比喻贪图眼前的好处而不顾长远利益。

Eng

  • Cihui 殺雞取卵 hājīqǔluǎn id. so sth. stupid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

竭泽而渔