竭澤而漁

jié zé ér yú kiệt trạch nhi ngư

Hán Việt: kiệt trạch nhi ngư · Pinyin: jié zé ér yú

Tổng quan

nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng

Cấu tạo: (kiệt) + (trạch) + (nhi) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泽:池、湖。掏干了水塘捉鱼。比喻取之不留余地,只图眼前利益,不作长远打算。也形容反动派对人民的残酷剥削。
  • Tân Hoa Tự Điển 泽池、湖。掏干了水塘捉鱼。比喻取之不留余地,只图眼前利益,不作长远打算。也形容反动派对人民的残酷剥削。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to drain the pond to get at the fish (idiom)|fig. to kill the goose that lays the golden eggs
  • Cihui 竭澤而漁 iézé'éryú id. kill the goose that lays the golden eggs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不留余地 · 杀鸡取卵