殺雞用牛刀

sát kê dụng ngưu đao

Hán Việt: sát kê dụng ngưu đao

Tổng quan

Cấu tạo: (sát) + (kê) + (dụng) + (ngưu) + (đao)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 殺雞用牛刀 hājī yòng niúdāo id. use a sledge-hammer on a gnat (fig.)