杂书

zá shūtạp thư

Hán Việt: tạp thư · Pinyin: zá shū

Tổng quan

tạp thư

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧指小说﹑杂记﹑随笔一类著作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指小說、雜劇之類的書籍。《紅樓夢》第四二回:「既認得了字,不過揀那正經的看也罷了,最怕見了些雜書,移了性情,就不可救了。」

Cấu tạo: 雜 (tạp) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sách tạp
  • VietPhrases tạp thư
  • Biên soạn miscellaneous (inferior) books M:¹běn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指小说﹑杂记﹑随笔一类著作。

Eng

  • Cihui 雜書 áshū n. miscellaneous (inferior) books M:¹běn

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函