權且

quán qiě quyền thả

Hán Việt: quyền thả · Pinyin: quán qiě

Tổng quan

tạm thời | trong thời gian này

Cấu tạo: (quyền) + (thả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạm thời | trong thời gian này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫且。《西遊記》第二七回:「唐僧在馬上也喫了幾個,權且充饑。」《兒女英雄傳》第三六回:「待你恩典重的上頭,今日權且饒他這頓板子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暂且;姑且:~如此|吃几片饼干~充饥。

Eng

  • CC-CEDICT temporarily|for the time being
  • Cihui temporarily; for the time being

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

姑且 · 暂且

Từ trái nghĩa

经常