暫且

zàn qiě tạm thả

Hán Việt: tạm thả · Pinyin: zàn qiě

Tổng quan

hiện tại | tạm thời

Cấu tạo: (tạm) + (thả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tại | tạm thời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 姑且、暫時。多在臨時權變時使用。《紅樓夢》第三回:「見了姑娘,彼此倒傷心,暫且不忍相見。」《老殘遊記》第一五回:「就是這一節,卻不得不把魏家父女暫且收管。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。姑且。表示时间不长、不是永久的意思。多用于临时权变的事上暂且作罢|暂且不提|我困倦了,暂且歇息。

Eng

  • CC-CEDICT for now; for the time being; temporarily
  • Cihui for now; for the time being; temporarily

ja

  • JMdict short while

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

且则 · 且自 · 姑且 · 暂时 · 权且

Từ trái nghĩa

永久 · 经常