杜漸防萌
đỗ tiệm phòng manh
Hán Việt: đỗ tiệm phòng manh · Pinyin: dù jiàn fáng méng
Tổng quan
ngăn chặn từ trong trứng nước
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn chặn từ trong trứng nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 杜絕亂源的開端,以防備禍患的發生。比喻防患於未然。《後漢書.卷三七.丁鴻傳》:「若敕政責躬,杜漸防萌,則凶妖銷滅,害除福湊矣。」也作「防萌杜漸」、「防微杜漸」、「杜漸防微」、「杜漸除微」。
Eng
- CC-CEDICT to nip in the bud
- Cihui 杜漸防萌 ùjiànfángméng id. nip the matter in the bud