杜门不出
đỗ môn bất xuất
Hán Việt: đỗ môn bất xuất · Pinyin: dù mén bù chū
Tổng quan
không giao du với bên ngoài; đóng cửa trong nhà, không giao du với bên ngoài
关闭门户,不外出与人交往接触。
緊閉門戶,不外出與人交往。《國語.晉語一》:「讒言益起,狐突杜門不出。」《晉書.卷七七.蔡謨傳》:「謨既被廢,杜門不出,終日講誦,教授子弟。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng cửa ở bên trong
- Cihui nghĩa bóng: cắt đứt liên lạc đóng cửa trong nhà, không giao du với bên ngoài。關起門來,不再外出。比喻不與外界交往或隱居。
- Tần suất từ không giao du với bên ngoài; đóng cửa trong nhà, không giao du với bên ngoài
- Biên soạn v.p. keep oneself to oneself
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关闭门户,不外出与人交往接触。
Eng
- Cihui (idiom) to shut oneself indoors; to avoid social contact; to cut oneself off from the outside world
- Tần suất từ v.p. keep oneself to oneself