置之不理
trí chi bất lí
Hán Việt: trí chi bất lí · Pinyin: zhì zhī bù lǐ
Tổng quan
không đếm xỉa tới (thành ngữ) | phớt lờ | bỏ qua một bên
Nghĩa
Việt
- Cihui không đếm xỉa tới (thành ngữ) | phớt lờ | bỏ qua một bên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不聞不問,不加理會。清.顧炎武〈華陰王氏宗祠記〉:「人主之於民,賦斂之而已爾,役使之而已爾,凡所以為厚生正德之事,一切置之不理,而聽民之所自為。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 之:代词,它;理:理睬。放在一边,不理不睬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.搁之一旁﹐不加理睬。
- Tân Hoa Tự Điển 之代词,它;理理睬。放在一边,不理不睬。
Eng
- CC-CEDICT to pay no heed to (idiom)|to ignore|to brush aside
- Cihui 置之不理 hìzhībùlǐ f.e. ignore; brush aside