束手待毙
thúc thủ đãi tễ
Hán Việt: thúc thủ đãi tễ · Pinyin: shù shǒu dài bì
Tổng quan
ĐÃI TỆ khoanh tay chịu chết; bó tay chờ chết
毙:死。捆起手来等死。比喻遇到困难不积极想办法,坐着等失败。
把手綁起來等待死亡。比喻危難時不想辦法解決,坐等敗亡。《三國演義》第七回:「兵臨城下,將至壕邊,豈可束手待斃!」《封神演義》第九四回:「今天下諸侯會兵至此,眼見滅國,無人替天子出力,束手待斃而已!」也作「斂手待斃」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cam chịu diệt vong khoanh tay chịu chết; bó tay chờ chết。比喻遇到危險或困難,不積極想辦法解決,卻坐著等死或等待失敗。
- Biên soạn 束手待斃 hùshǒudàibì f.e. wait helplessly for death
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.捆住手等死。比喻遇到危难时不积极想办法解决,却坐等败亡。
- Kaggle Zh-Vi resign oneself extinction
Eng
- Cihui to wait helplessly for death (idiom); to resign oneself to extinction