來龍去脈
lai long khứ mạch
Hán Việt: lai long khứ mạch · Pinyin: lái lóng qù mài
Tổng quan
nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc | nguyên nhân và kết quả ngóc ngách; ngọn nguồn; dòng dõi; huyết thống; gốc。山形地勢像龍一樣連貫著。本是迷信的人講風水的話,後來比喻人、物的來歷或事情的前因後果。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc | nguyên nhân và kết quả ngóc ngách; ngọn nguồn; dòng dõi; huyết thống; gốc。山形地勢像龍一樣連貫著。本是迷信的人講風水的話,後來比喻人、物的來歷或事情的前因後果。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指山脉的走势和去向。现比喻一件事的前因后果。
Eng
- CC-CEDICT lit. the rise and fall of the terrain (idiom)|fig. the whole sequence of events; causes and effects
- Cihui lit. the rise and fall of the terrain (idiom); fig. the whole sequence of events; causes and effects