東倒西歪

dōng dǎo xī wāi đông đảo tây oai

Hán Việt: đông đảo tây oai · Pinyin: dōng dǎo xī wāi

Tổng quan

nghiêng ngả không vững (thành ngữ) | lắc lư | (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục

Cấu tạo: (đông) + (đảo) + 西 (tây) + (oai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêng ngả không vững (thành ngữ) | lắc lư | (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖晃欲倒的樣子。《水滸傳》第二八回:「雖然帶著五七分酒,卻裝做十分醉的,前顛後偃,東倒西歪。」《醒世恆言》卷二九:「家人們不知為甚,嚇得東倒西歪,兒啼女哭,沒奔一頭處。」也作「東歪西倒」、「西歪東倒」。 2.傾倒零落的樣子。《封神演義》第九六回:「層圍木柵撞得東倒西歪,鐵騎連車沖得七橫八豎。」《儒林外史》第一一回:「三間東倒西歪屋,一個南腔北調人。」

Eng

  • CC-CEDICT to lean unsteadily from side to side (idiom)|to sway|(of buildings etc) to lean at a crazy angle
  • Cihui 東倒西歪 ōngdǎoxīwāi f.e. 1. stagger around | Wǒ ²lèi de ∼ de. I was too tired to walk properly. 2. be dilapidated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

七颠八倒