東拉西扯

dōng lā xī chě đông lạp tây xả

Hán Việt: đông lạp tây xả · Pinyin: dōng lā xī chě

Tổng quan

nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ) | nói lan man không mạch lạc

Cấu tạo: (đông) + (lạp) + 西 (tây) + (xả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ) | nói lan man không mạch lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語、文字雜亂或偏離主題。《紅樓夢》第八二回:「更有一種可笑的,肚子裡原沒有什麼,東拉西扯,弄的牛鬼蛇神,還自以為博奧。」《官場現形記》第五三回:「虧他東拉西扯,居然沒有露出馬腳。」也作「東扯西拉」。

Eng

  • CC-CEDICT to talk about this and that (idiom); to ramble incoherently
  • Cihui 東拉西扯 ōnglā-xīchě v.p. ramble (of speech)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一气呵成