東西南北客

dōng xi nán běi kè đông tây nam bắc khách

Hán Việt: đông tây nam bắc khách · Pinyin: dōng xi nán běi kè

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + 西 (tây) + (nam) + (bắc) + (khách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處漂流,居無定所的人。宋.陳與義〈欲離均陽而雨不止書八句寄何子應〉詩:「綸巾老子無遠策,長作東西南北客。不如何遜在揚州,坐待梅花映妝額。」也稱為「東西南北人」。