東逃西竄

dōng táo xī càn đông đào tây thoán

Hán Việt: đông đào tây thoán · Pinyin: dōng táo xī càn

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (đào) + 西 (tây) + (thoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處奔逃躲避。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「因那年避亂南奔,被官兵衝散了女兒瑤琴,夫妻兩口,淒淒惶惶,東逃西竄,胡亂的過了幾年。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「那些家僮見了那人,仔細看了一看,大叫道:『有鬼!有鬼!』東逃西竄。」

Eng

  • Cihui 東逃西竄 ōngtáo-xīcuàn v.p. be driven from pillar to post

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豕突狼奔