板蕩識忠臣

bản đãng thức trung thần

Hán Việt: bản đãng thức trung thần

Tổng quan

Cấu tạo: (bản) + (đãng) + (thức) + (trung) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 板蕩,都是《詩.大雅》中譏刺周厲王無道而導致國家動亂、社會動亂的詩篇。借指亂世。「板蕩識忠臣」意謂在亂世中才能識得真正忠心的臣子。如:「在安史之亂中,張巡、許遠仍堅守不屈,所謂『板蕩識忠臣』的道理,於此可見。」《說岳全傳》第三八回:「鑾輿萬里困胡塵,勇士勤王不顧身。自古疾風知勁草,由來板蕩識忠臣。」

Eng

  • Cihui 板蕩識忠臣 ǎndàng shí zhōngchén f.e. The faithful can easily be spotted in time of trouble.