枉用心机

wǎng yòng xīn jīuổng dụng tâm ki

Hán Việt: uổng dụng tâm ki · Pinyin: wǎng yòng xīn jī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指白费心思。同“枉费心机”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

白白的浪費心思。元.無名氏《隔江鬥智》第二折:「你使著這般科段,敢可也枉用心機。」《三俠五義》第九○回:「可恨他三人貪財好色,枉用心機,白白的害了奶公並小姐落水。」也作「枉費心力」。

Cấu tạo: 枉 (uổng) + 用 (dụng) + 心 (tâm) + 機 (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"枉费心机"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳而无功