果上

quả thượng

Hán Việt: quả thượng

Tổng quan

(術語)修行之間曰因位。依修行功而得證之位曰果地。此果地為因位之上。故又曰果上。☸

Cấu tạo: 果 (quả) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)修行之間曰因位。依修行功而得證之位曰果地。此果地為因位之上。故又曰果上。☸
  • Tần suất từ [bktd] quả thượng (術語)修行之間曰因位。依修行功而得證之位曰果地。此果地為因位之上。故又曰果上。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

果上名號 · 果上法門 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘