果決

guǒ juéquả quyết

Hán Việt: quả quyết · Pinyin: guǒ jué

Tổng quan

quả quyết; quả đoán. 辦事果決 làm việc quả đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

果敢坚决:办事~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

當機立斷,毫不遲疑。《晉書.卷八九.忠義傳.樂道融傳》:「卓性不果決,且年老多疑。」

Cấu tạo: 果 (quả) + 決 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Quả nghị 果毅.; quả đoán
  • Biên soạn 果決 uǒjué s.v. firm and resolute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當機立斷,毫不遲疑。《晉書.卷八九.忠義傳.樂道融傳》:「卓性不果決,且年老多疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 果敢坚决:办事~。

Eng

  • Cihui firm; unwavering
  • Tần suất từ 果決 uǒjué s.v. firm and resolute

Đức

  • Handedict firm, resolut

other

  • Nguồn khác Như Quả nghị 果毅

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

优柔 · 犹豫 · 踌躇 · 迟疑