果真

guǒ zhēnquả chân

Hán Việt: quả chân · Pinyin: guǒ zhēn

Tổng quan

quả nhiên; quả thật; quả vậy; quả đúng như vậy. trong đợt thi đua lao động này tổ hai đã giành được cờ đỏ. 果真是這樣,那就好辦了. nếu quả đúng như vậy thì dễ làm thôi. 果真如此,我就放心了. quả đúng như vậy thì tôi yên tâm rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

果然:这一次劳动竞赛二组~夺到了红旗; 果然➋:~是这样,那就好办了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

果然。《紅樓夢》第五七回:「賈母道:『果真不妨?』王太醫道:『實在不妨,都在晚生身上。』」

Cấu tạo: 果 (quả) + 真 (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật
  • Cihui sao y như dự đoán
  • Cihui quả nhiên
  • Cihui nếu thật sự
  • Cihui nếu thật là
  • Tần suất từ thật , sao y như dự đoán , quả nhiên , nếu thật sự... , nếu thật là...; quả nhiên; quả thật; quả vậy; quả đúng như vậy. trong đợt thi đua lao động này tổ hai đã giành được cờ đỏ. 果真是這樣,那就好辦了. nếu quả đúng như vậy thì dễ làm thôi. 果真如此,我就放心了. quả đúng như vậy thì tôi yên tâm rồi.; quả nhiên; không sai; quả vậy; quả thật; quả đúng như vậy
  • Biên soạn 果真 uǒzhēn adv. really; as expected ◆conj. if indeed/really

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 果然。《紅樓夢》第五七回:「賈母道:『果真不妨?』王太醫道:『實在不妨,都在晚生身上。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 果然:这一次劳动竞赛二组~夺到了红旗; 果然➋:~是这样,那就好办了。

Eng

  • Cihui really; as expected; sure enough; if indeed...; if it's really
  • Tần suất từ really; as expected; sure enough; if indeed...; if it's really

Đức

  • Handedict wirklich, tatsächlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

果然

Từ trái nghĩa

不料 · 意外