枝節
chi tiết
Hán Việt: chi tiết · Pinyin: zhī jié
Tổng quan
cành và nút | nghĩa bóng: vấn đề phụ | khó khăn ngoại vi nhỏ ành cây và đốt cây, chỉ chung những cái nhỏ nhặt, phụ thuộc trong cái toàn thể. chi tiết chi tiết ☆Cành cây và đốt cây, chỉ chung những cái nhỏ nhặt, phụ thuộc trong cái toàn thể. 1. chi tiết; vụn vặt。比喻有關的但是次要的事情。 枝節問題隨後再解決。 vấn đề chi tiết sẽ được giải quyết sau. 不要過多地注意那些枝枝節節。 không nên chú ý quá nhiều đến những chi tiết vụn vặt. 2. p…
Nghĩa
Việt
- Cihui chi tiết chi tiết ☆Cành cây và đốt cây, chỉ chung những cái nhỏ nhặt, phụ thuộc trong cái toàn thể.
- Cihui cành và nút | nghĩa bóng: vấn đề phụ | khó khăn ngoại vi nhỏ ành cây và đốt cây, chỉ chung những cái nhỏ nhặt, phụ thuộc trong cái toàn thể. chi tiết chi tiết ☆Cành cây và đốt cây, chỉ chung những cái nhỏ nhặt, phụ thuộc trong cái toàn thể. 1. chi tiết; vụn vặt。比喻有關的但是次要的事情。 枝節問題…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物的枝與節。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二八.凌總管出對》:「竹本無心,外面自出枝節。」 2.比喻旁生的事端或麻煩。如:「枝節橫生」。 3.比喻次要、瑣碎的詞句或事情。如:「枝節問題留待會後再行討論。」《二十年目睹之怪現狀》第四三回:「他這個不過枝節太多,大約是個古文家,你何妨同他略為改幾個字,成全了這個人。」 4.事情或機會。《醒世姻緣傳》第九七回:「恐他計較,正待尋一個枝節奉承他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻细小或横生旁出的事情枝节问题|横生枝节|世事多枝节。
Eng
- CC-CEDICT branches and knots|fig. side issue|minor peripheral problem
- Cihui branches and knots; fig. side issue; minor peripheral problem