枝节
chi tiết
Hán Việt: chi tiết · Pinyin: zhī jié
Tổng quan
chi tiết; vụn vặt. vấn đề chi tiết sẽ được giải quyết sau. 不要過多地注意那些枝枝節節. không nên chú ý quá nhiều đến những chi tiết vụn vặt.; phiền phức; rắc rối. nảy sinh rắc rối; phát sinh rắc rối
比喻细小或横生旁出的事情枝节问题, 横生枝节, 世事多枝节。
1.植物的枝與節。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二八.凌總管出對》:「竹本無心,外面自出枝節。」 2.比喻旁生的事端或麻煩。如:「枝節橫生」。 3.比喻次要、瑣碎的詞句或事情。如:「枝節問題留待會後再行討論。」《二十年目睹之怪現狀》第四三回:「他這個不過枝節太多,大約是個古文家,你何妨同他略為改幾個字,成全了這個人。」 4.事情或機會。《醒世姻緣傳》第九七回:「恐他計較,正待尋一個枝節奉承他。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vụn vặt; phiền phức; rắc rối; chi tiết: chi tiết/vụn vặt/phiền phức/rắc rối
- Biên soạn 枝節 zhījié n. 1. branches and nodes 2. minor matters 3. complications 4. ramifications
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物的枝與節。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二八.凌總管出對》:「竹本無心,外面自出枝節。」 2.比喻旁生的事端或麻煩。如:「枝節橫生」。 3.比喻次要、瑣碎的詞句或事情。如:「枝節問題留待會後再行討論。」《二十年目睹之怪現狀》第四三回:「他這個不過枝節太多,大約是個古文家,你何妨同他略為改幾個字,成全了這個人。」 4.事情或機會。《醒世姻緣傳》第九七回:「恐他計較,正待尋一個枝節奉承他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻细小或横生旁出的事情枝节问题, 横生枝节, 世事多枝节。
Eng
- Cihui branches and knots; fig. side issue; minor peripheral problem
- Tần suất từ 枝節 zhījié n. 1. branches and nodes 2. minor matters 3. complications 4. ramifications
Đức
- Handedict Bagatellen, Nebensächlichkeiten
other
- Nguồn khác Cành cây và đốt cây, chỉ chung những cái nhỏ nhặt, phụ thuộc trong cái toàn thể