槍打出頭鳥

qiāng dǎ chū tóu niǎo thương đả xuất đầu điểu

Hán Việt: thương đả xuất đầu điểu · Pinyin: qiāng dǎ chū tóu niǎo

Tổng quan

bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ) | không tuân thủ sẽ bị trừng phạt

Cấu tạo: (thương) + (đả) + (xuất) + (đầu) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ) | không tuân thủ sẽ bị trừng phạt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出头鸟:飞在鸟群前面或把头先从窝里伸出来的鸟,比喻表现突出或领头的人。比喻冒尖的人容易遭殃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻出面带头的人容易遭受打击。

Eng

  • CC-CEDICT the shot hits the bird that pokes its head out (idiom)|nonconformity gets punished
  • Cihui the shot hits the bird that pokes its head out (idiom); nonconformity gets punished