枯木逢春

kū mù féng chūnkhô mộc phùng xuân

Hán Việt: khô mộc phùng xuân · Pinyin: kū mù féng chūn

Tổng quan

PHÙNG XUÂN cây khô gặp mùa xuân; nắng hạ gặp mưa rào; buồn ngủ gặp chiếu manh

新华 · Tân Hoa Đại lục

逢:遇到。枯干的树遇到了春天,又恢复了活力。比喻垂危的病人或事物重新获得生机。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻雖處於絕境卻重獲生機,或劣境忽然轉好。《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「兩口兒回到家鄉,見了岳丈黃太學,好似枯木逢春,斷弦再續,歡喜無限。」也作「枯樹生華」。

Cấu tạo: 枯 (khô) + 木 (mộc) + 逢 (phùng) + 春 (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: có được sinh khí mới
  • Cihui được hồi sinh
  • Cihui (tình huống khó khăn) đột nhiên cải thiện
  • Biên soạn get new lease on life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雖處於絕境卻重獲生機,或劣境忽然轉好。《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「兩口兒回到家鄉,見了岳丈黃太學,好似枯木逢春,斷弦再續,歡喜無限。」也作「枯樹生華」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逢:遇到。枯干的树遇到了春天,又恢复了活力。比喻垂危的病人或事物重新获得生机。

Eng

  • Cihui 枯木逢春 ūmùféngchūn f.e. get new lease on life

Đức

  • Handedict ein verdorrter Baum erlebt einen neuen Frühling, neue Lebenskraft bekommen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

否极泰来