枯魚過河泣

kū yú guò hé qìkhô ngư quá hà khấp

Hán Việt: khô ngư quá hà khấp · Pinyin: kū yú guò hé qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《乐府诗集.杂曲歌辞十四.枯鱼过河泣》"枯鱼过河泣,何时悔复及。"后因以喻誓死进击,不顾及失败。

Cấu tạo: 枯 (khô) + 魚 (ngư) + 過 (quá) + 河 (hà) + 泣 (khấp)

Từ liên quan

Gần nghĩa

枯鱼病鹤 · 枯鱼得水 · 枯鱼之肆 · 枯鱼涸辙 · 枯鱼衔索 · 枯魚之肆 · 枯魚病鶴 · 枯魚銜索