枵腹從公

xiāo fù cóng gōng hiêu phúc tòng công

Hán Việt: hiêu phúc tòng công · Pinyin: xiāo fù cóng gōng

Tổng quan

bụng đói đi làm việc công

Cấu tạo: (hiêu) + (phúc) + (tòng) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụng đói đi làm việc công

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枵腹:空腹,肚饥。指饿着肚子办公家的事。形容一心为公。
  • Tân Hoa Tự Điển 饿着肚子为公家办事要想他们毁家纾难,枵腹从公,恐怕走遍天涯,如此好人,也找不出一个。
  • Tân Hoa Tự Điển 枵腹空腹,肚饥。指饿着肚子办公家的事。形容一心为公。

Eng

  • Cihui 枵腹從公 iāofùcónggōng f.e. <wr.> 1. attend to one's duties on an empty stomach 2. serve others without salary

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

尸位素餐