枵腹從公

xiāo fù cóng gōng hiêu phúc tòng công

Hán Việt: hiêu phúc tòng công · Pinyin: xiāo fù cóng gōng

Tổng quan

bụng đói đi làm việc công

Cấu tạo: (hiêu) + (phúc) + (tòng) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụng đói đi làm việc công。指餓著肚子辦公家的事。
  • Cihui bụng đói đi làm việc công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餓著肚子辦理公務。形容不顧己身,勤於公事。《糊塗世界》卷九:「這年又是荒年,每日又要走路,一路上人煙零落,無處買東西吃,就有買的,也比平時加了幾倍,這些兵倒弄成了個枵腹從公了。」

Eng

  • Cihui 枵腹從公 iāofùcónggōng f.e. <wr.> 1. attend to one's duties on an empty stomach 2. serve others without salary

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

尸位素餐