坚硬

jiān yìngkiên ngạnh

Hán Việt: kiên ngạnh · Pinyin: jiān yìng

Tổng quan

cứng; chắc; rắn; cứng chắc. núi đá cứng chắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

又结实又硬:~的山石。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅實強硬。《紅樓夢》第二九回:「偏生那玉堅硬非常,摔了一下,竟文風沒動。」

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 硬 (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cứng
  • VietPhrases cứng; chắc; rắn; cứng chắc
  • Tần suất từ cứng , rắn chắc; cứng; chắc; rắn; cứng chắc. núi đá cứng chắc
  • Biên soạn 堅硬 iānyìng* s.v. hard; solid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅實強硬。《紅樓夢》第二九回:「偏生那玉堅硬非常,摔了一下,竟文風沒動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又结实又硬:~的山石。
  • Kaggle Zh-Vi flintiness

Eng

  • Cihui hard; solid

Đức

  • Handedict starr

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚固 · 坚韧

Từ trái nghĩa

松软 · 柔弱 · 柔软