柔順
nhu thuận
Hán Việt: nhu thuận · Pinyin: róu shùn
Tổng quan
dịu dàng và dễ chịu | mềm mại | dễ bảo hỉ tính tình mềm dẻo ôn hòa. nhu thuận nhu thuận ☆Chỉ tính tình mềm dẻo ôn hòa. dịu hiền; hiền thục。溫柔和順。 性情柔順。 tính tình dịu hiền.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhu thuận nhu thuận ☆Chỉ tính tình mềm dẻo ôn hòa.
- Cihui dịu dàng và dễ chịu | mềm mại | dễ bảo hỉ tính tình mềm dẻo ôn hòa. nhu thuận nhu thuận ☆Chỉ tính tình mềm dẻo ôn hòa. dịu hiền; hiền thục。溫柔和順。 性情柔順。 tính tình dịu hiền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫柔和順。《易經.坤卦.彖曰》:「柔順利貞,君子攸行。」 2.柔軟。《孔叢子.抗志》:「舌柔順,終以不弊。」 3.馴服、順服。《明史.卷一八八.劉𦶜傳》:「二臣既去,則柔順之人必進,將一聽陛下所為,非國家之福,不可四也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温柔和顺; 犹柔软,不坚硬; 犹驯服,驯顺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.温柔和顺。 2.犹柔软,不坚硬。 3.犹驯服,驯顺。
Eng
- CC-CEDICT gentle and agreeable|supple|yielding
- Cihui gentle and agreeable; supple; yielding