柔顺
nhu thuận
Hán Việt: nhu thuận · Pinyin: róu shùn
Tổng quan
dịu hiền; hiền thục. tính tình dịu hiền
1.温柔和顺。 2.犹柔软,不坚硬。 3.犹驯服,驯顺。
1.溫柔和順。《易經.坤卦.彖曰》:「柔順利貞,君子攸行。」 2.柔軟。《孔叢子.抗志》:「舌柔順,終以不弊。」 3.馴服、順服。《明史.卷一八八.劉𦶜傳》:「二臣既去,則柔順之人必進,將一聽陛下所為,非國家之福,不可四也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính đễ dãi, tính hay chiều ý người khác; tính ân cần tính dễ uốn dẻo, tính dẻo, tính mềm (da), (nghĩa bóng) tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo; tính mềm dẻo; tính hay nhân nhượng; nhu thuận: mềm mại/nhu thuận/dịu hiền/hiền thục; nhu thuận; dịu hiền; hiền thục
- Biên soạn 1. gentle and yielding 2. flexible
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫柔和順。《易經.坤卦.彖曰》:「柔順利貞,君子攸行。」 2.柔軟。《孔叢子.抗志》:「舌柔順,終以不弊。」 3.馴服、順服。《明史.卷一八八.劉𦶜傳》:「二臣既去,則柔順之人必進,將一聽陛下所為,非國家之福,不可四也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.温柔和顺。 2.犹柔软,不坚硬。 3.犹驯服,驯顺。
- Kaggle Zh-Vi complaisance
Eng
- Cihui gentle and agreeable; supple; yielding
- Tần suất từ s.v. 1. gentle and yielding 2. flexible
Đức
- Handedict nachgeben
other
- Nguồn khác Chỉ tính tình mềm dẻo ôn hòa