柴達木盆地

chái dá mù pén dì sài đạt mộc bồn địa

Hán Việt: sài đạt mộc bồn địa · Pinyin: chái dá mù pén dì

Tổng quan

Bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Kỳ Liên và dãy núi Côn Lôn ở rìa phía bắc của Cao nguyên Tây Tạng.

Cấu tạo: (sài) + (đạt) + (mộc) + (bồn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Kỳ Liên và dãy núi Côn Lôn ở rìa phía bắc của Cao nguyên Tây Tạng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於青海省西北部。北部與東北部環繞著祁連山,西北部是阿爾金山,南部是崑崙山。東西長約八百五十公里,南北寬最長約二百五十公里。海拔高度介於二千六百到三千公尺間,自西北向東南傾斜,屬溫帶沙漠氣候。盆地內沙漠、鹽湖、鹹水沼澤遍布。蒙古語「柴達木」即「鹽澤」。有煤、石油、鹽鹼和石膏等礦產。境內日照長,資源豐足,有「聚寶盆」之稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国四大盆地之一。在青海省西北部。介于昆仑山和祁连山之间,为青藏高原内部的陷落盆地。拔2600~3000米。气候干旱,属内流区。多盐湖,柴达木”即蒙古语盐泽”之意。中国最大盐湖察尔汗盐湖即位于盆地中部。盐(池盐、钾盐)、石油和铅锌矿等资源丰富。

Eng

  • CC-CEDICT Tsaidam or Qaidam basin (Mongolian: salt marsh), depression northeast of the Plateau of Tibet, located between the Qilian Shan and the Kunlun Shan at the northern margin of the Tibetan Plateau.
  • Cihui Tsaidam or Qaidam basin (Mongolian: salt marsh), depression northeast of the Plateau of Tibet, located between the Qilian Shan and the Kunlun Shan at the northern margin of the Tibetan Plateau.