栈山航海
sạn san hàng hải
Hán Việt: sạn san hàng hải · Pinyin: zhàn shān háng hǎi
Tổng quan
trải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)
1.谓跋山涉水,踰越险阻。
築棧道攀登高山,以船隻航渡大海。形容長途跋涉,歷經艱險。《文選.顏延之.三月三日曲水詩序》:「棧山航海,踰沙軼漠之貢,府無虛月。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gian khổ
- Tần suất từ trải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)
- Biên soạn 棧山航海 hànshānhánghǎi f.e. have a long and hard journey
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓跋山涉水,踰越险阻。
Eng
- Cihui 棧山航海 hànshānhánghǎi f.e. have a long and hard journey
- Tần suất từ 棧山航海 hànshānhánghǎi f.e. have a long and hard journey