梯山航海

tī shān háng hǎi thê san hàng hải

Hán Việt: thê san hàng hải · Pinyin: tī shān háng hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (thê) + (san) + (hàng) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻越山嶺,渡過海洋。比喻長途跋涉,經歷險阻。《宋書.卷八.明帝本紀》:「日月所照,梯山航海。」南朝梁.元帝〈職貢圖序〉:「梯山航海,交臂屈膝,占雲望月,重譯至焉。」也作「航海梯山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登山航海。比喻长途跋涉,经历险远的旅程。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.登山渡海。谓长途跋涉。

Eng

  • Cihui 梯山航海 īshānhánghǎi f.e. 1. scale mountains and cross seas 2. travel a long and difficult road

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

栈山航海