结怨

jié yuànkết oán

Hán Việt: kết oán · Pinyin: jié yuàn

Tổng quan

kết thù kết oán; kết thành hận thù

新华 · Tân Hoa Đại lục

结下仇恨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結下仇恨。《五代史平話.漢史.卷上》:「晉主與契丹結怨,知遠心知晉室危亡,忌景延廣用事,更無一言論諫。」《三國演義》第七回:「自此,孫堅與劉表結怨。」也作「結仇」。

Cấu tạo: 結 (kết) + 怨 (oán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kết thành hận thù
  • Biên soạn 結怨 iéyuàn* v.o. contract enmity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結下仇恨。《五代史平話.漢史.卷上》:「晉主與契丹結怨,知遠心知晉室危亡,忌景延廣用事,更無一言論諫。」《三國演義》第七回:「自此,孫堅與劉表結怨。」也作「結仇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结下仇恨。

Eng

  • Cihui to arouse dislike; to incur hatred
  • Tần suất từ 結怨 iéyuàn* v.o. contract enmity

Đức

  • Handedict sich jmds. Feinschaft zuziehen, zum Feind machen

other

  • Nguồn khác Gây điều giận ghét

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成仇 · 搆怨 · 构怨 · 树怨 · 树敌