結怨

jié yuàn kết oán

Hán Việt: kết oán · Pinyin: jié yuàn

Tổng quan

gây ác cảm | chuốc lấy hận thù ây điều giận ghét. kết oán kết oán ☆Gây điều giận ghét. kết thù kết oán; kết thành hận thù。結下仇恨。

Cấu tạo: (kết) + (oán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết oán kết oán ☆Gây điều giận ghét.
  • Cihui gây ác cảm | chuốc lấy hận thù ây điều giận ghét. kết oán kết oán ☆Gây điều giận ghét. kết thù kết oán; kết thành hận thù。結下仇恨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結下仇恨。《五代史平話.漢史.卷上》:「晉主與契丹結怨,知遠心知晉室危亡,忌景延廣用事,更無一言論諫。」《三國演義》第七回:「自此,孫堅與劉表結怨。」也作「結仇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结下仇恨。

Eng

  • CC-CEDICT to arouse dislike|to incur hatred
  • Cihui to arouse dislike; to incur hatred

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成仇 · 搆怨 · 构怨 · 树怨 · 树敌