根據

gēn jù căn cứ

Hán Việt: căn cứ · Pinyin: gēn jù

Tổng quan

theo | dựa vào | cơ sở | nền tảng | LT:個|个

Cấu tạo: (căn) + (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo | dựa vào | cơ sở | nền tảng | LT:個|个
  • Cihui căn cứ căn cứ ☆Nơi giữ lấy mà làm gốc rễ, chỉ cái cơ sở để nương tựa — Nương tựa vào nắm lấy làm bằng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如樹的根株,互相盤據。《漢書.卷六八.霍光傳》:「黨親連體,根據於朝廷。」 2.憑依。《初刻拍案驚奇》卷一○:「太守見他說得有些根據,就將狀子當堂批准。」 3.來源。《初刻拍案驚奇》卷二七:「明公推究此畫來自何方,便有個根據了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为论断的前提或言行基础的事物:说话要有~;以某种事物为依据:财政支出必须~节约的原则;表示以某种事物作为结论的前提或语言行动的基础:~气象台的预报,明天要下雨|~大家的意见,把计划修改一下。

Eng

  • CC-CEDICT according to|based on|basis|foundation|CL:個|个[ge4]
  • Cihui according to; based on; basis; foundation; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依据 · 依照 · 按照