根柢

gēn dǐ căn để

Hán Việt: căn để · Pinyin: gēn dǐ

Tổng quan

gốc | nền tảng ốc rễ, cơ sở. căn để căn để ☆Gốc rễ, cơ sở.

Cấu tạo: (căn) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gốc | nền tảng ốc rễ, cơ sở. căn để căn để ☆Gốc rễ, cơ sở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木的根。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「蟠木根柢,輪囷離詭,而為萬乘器者。」《五代史平話.梁史.卷上》:「臣聞國家之有百姓,如草木之有根柢。」 2.事物的基礎。《後漢書.卷四九.王充等傳.論曰》:「百家之言政者尚矣。大略歸乎寧固根柢,革易時敝也。」《文明小史》第一回:「原來這位姚老先生,學問極有根柢,古文工夫尤深。」

Eng

  • CC-CEDICT root|foundation
  • Cihui root; foundation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

基础 · 根基 · 根蒂