根蒂
căn đế
Hán Việt: căn đế
Tổng quan
gốc rễ.; lai lịch; duyên cớ; căn nguyên; nguyên do
1.植物的根及瓜果的柄。比喻事物的根基或基礎。《三國志.卷四四.蜀書.蔣琬費禕姜維傳.蔣琬》:「今魏跨帶九州,根蒂滋蔓,平除未易。」晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之一:「人生無根蒂,飄如陌上塵。分散逐風轉,此已非常身。」 2.依據。《警世通言.卷七.陳可常端陽仙化》:「你卻說這樣沒根蒂的話來,傍人聽見時,教我怎地做人?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rễ cây và cuốn hoa, chỉ cơ sở vững vàng. Cái gì đã vững chắc thì gọi là Thám căn cố đế (rễ sâu cuốn vững).; 1. gốc rễ. 2. lai lịch; duyên cớ; căn nguyên; nguyên do; lai lịch; duyên cớ; căn nguyên; nguyên do
- Biên soạn 1. root and base 2. cause
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物的根及瓜果的柄。比喻事物的根基或基礎。《三國志.卷四四.蜀書.蔣琬費禕姜維傳.蔣琬》:「今魏跨帶九州,根蒂滋蔓,平除未易。」晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之一:「人生無根蒂,飄如陌上塵。分散逐風轉,此已非常身。」 2.依據。《警世通言.卷七.陳可常端陽仙化》:「你卻說這樣沒根蒂的話來,傍人聽見時,教我怎地做人?」
Eng
- Cihui 根蒂 ēndì n. 1. root and base 2. cause
- Tần suất từ n. 1. root and base 2. cause
other
- Nguồn khác Rễ cây và cuốn hoa, chỉ cơ sở vững vàng. Cái gì đã vững chắc thì gọi là Thám căn cố đế (rễ sâu cuốn vững)