根蒂

căn đế

Hán Việt: căn đế

Tổng quan

ễ cây và cuốn hoa, chỉ cơ sở vững vàng. Cái gì đã vững chắc thì gọi là Thám căn cố đế (rễ sâu cuốn vững). căn đế căn đế ☆Rễ cây và cuốn hoa, chỉ cơ sở vững vàng. Cái gì đã vững chắc thì gọi là Thám căn cố đế (rễ sâu cuốn vững). 1. gốc rễ。植株的根和蒂。 2. lai lịch; duyên cớ; căn nguyên; nguyên do。事物發展的根本或初始點;根由。

Cấu tạo: (căn) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ễ cây và cuốn hoa, chỉ cơ sở vững vàng. Cái gì đã vững chắc thì gọi là Thám căn cố đế (rễ sâu cuốn vững). căn đế căn đế ☆Rễ cây và cuốn hoa, chỉ cơ sở vững vàng. Cái gì đã vững chắc thì gọi là Thám căn cố đế (rễ sâu cuốn vững). 1. gốc rễ。植株的根和蒂。 2. lai lịch; duyên cớ; căn nguyên;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物的根及瓜果的柄。比喻事物的根基或基礎。《三國志.卷四四.蜀書.蔣琬費禕姜維傳.蔣琬》:「今魏跨帶九州,根蒂滋蔓,平除未易。」晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之一:「人生無根蒂,飄如陌上塵。分散逐風轉,此已非常身。」 2.依據。《警世通言.卷七.陳可常端陽仙化》:「你卻說這樣沒根蒂的話來,傍人聽見時,教我怎地做人?」

Eng

  • Cihui 根蒂 ēndì n. 1. root and base 2. cause

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

基础 · 根基 · 根柢