根深蒂固的

căn thâm đế cố đích

Hán Việt: căn thâm đế cố đích

Tổng quan

ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên ăn sâu, bắt rễ, thâm căn cố đế sâu kín, thầm kín, ngấm ngầm, (nghĩa bóng) chắc chắn, vững chắc sâu hoắm (mắt), rất chắc, rất vững chắc không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không thể trừ tiệt được ăn sâu, thâm căn cố đế đã bén rễ, đã ăn sâu

Cấu tạo: (căn) + (thâm) + (đế) + (cố) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên ăn sâu, bắt rễ, thâm căn cố đế sâu kín, thầm kín, ngấm ngầm, (nghĩa bóng) chắc chắn, vững chắc sâu hoắm (mắt), rất chắc, rất vững chắc không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không thể trừ tiệt được ăn sâu, thâm căn cố đế đã bé…