铲除

sạn trừ

Hán Việt: sạn trừ

Tổng quan

Cấu tạo: (sạn) + (trừ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去、清除。如:「農夫辛勤的在田間播種施肥,鏟除野草。」也作「剷除」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

废除 · 拔除 · 根除 · 清除