鏟除

sạn trừ

Hán Việt: sạn trừ

Tổng quan

triệt hạ; sự khoan dập (bằng cáp); sạn trừ/sản trừ: diệt trừ/trừ tận gốc/xoá sạch/trừ sạch/diệt sạch; trừ tận gốc; xoá sạch; trừ sạch; diệt sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

连根除去; 消灭干净:~杂草, ~祸根, ~旧习俗,树立新风尚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

除去、清除。如:「農夫辛勤的在田間播種施肥,鏟除野草。」也作「剷除」。

Cấu tạo: 铲 (sạn) + 除 (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 loại bỏ
  • VietPhrases trừ tận gốc; xoá sạch; trừ sạch; diệt sạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去、清除。如:「農夫辛勤的在田間播種施肥,鏟除野草。」也作「剷除」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

废除 · 拔除 · 根除 · 清除