桃李滿天下

táo lǐ mǎn tiān xià đào lí mãn thiên hạ

Hán Việt: đào lí mãn thiên hạ · Pinyin: táo lǐ mǎn tiān xià

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (lí) + 滿 (mãn) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桃李:指培养的后辈或所教的学生。比喻学生很多,各地都有。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐狄仁杰门生众多,累向武则天推荐将相多人,或谓仁杰曰"天下桃李,悉在公门矣。"后因以"桃李满天下"比喻所培养的优秀人才众多。
  • Tân Hoa Tự Điển 桃李指培养的后辈或所教的学生。比喻学生很多,各地都有。

Eng

  • Cihui 桃李滿天下 áolǐ mǎn tiānxià id. have pupils everywhere