桃李滿天下

táo lǐ mǎn tiān xià đào lí mãn thiên hạ

Hán Việt: đào lí mãn thiên hạ · Pinyin: táo lǐ mǎn tiān xià

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (lí) + 滿 (mãn) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 桃李,指學生。參見「桃李」條。桃李滿天下指學生眾多。唐.白居易〈奉和令公綠野堂種花〉詩:「令公桃李滿天下,何用堂前更種花。」

Eng

  • Cihui 桃李滿天下 áolǐ mǎn tiānxià id. have pupils everywhere