桃李遍天下
đào lí biến thiên hạ
Hán Việt: đào lí biến thiên hạ · Pinyin: táo lǐ biàn tiān xià
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 桃李,指學生。參見「桃李」條。桃李遍天下指學生眾多。如:「他作育英才多年,如今已經是桃李遍天下了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桃李:桃树和李树,比喻培养的后辈或所教的学生。比喻学生很多,各地都有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"桃李满天下"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻学生很多,各地都有。同桃李满天下”。