案件的移交

án kiện đích di giao

Hán Việt: án kiện đích di giao

Tổng quan

người gửi tiền, người gửi hàng (cho ai), (pháp lý) sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người tha thứ, người xá tội, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự phục hồi lại quyền lợi

Cấu tạo: 案 (án) + 件 (kiện) + 的 (đích) + 移 (di) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuyển giao vụ án

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi remitter

Từ liên quan

Gần nghĩa

案件记录 · 案件负责人 · 案件查处 · 案件编号