案件的移交

án kiện đích di giao

Hán Việt: án kiện đích di giao

Tổng quan

người gửi tiền, người gửi hàng (cho ai), (pháp lý) sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người tha thứ, người xá tội, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự phục hồi lại quyền lợi

Cấu tạo: (án) + (kiện) + (đích) + (di) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gửi tiền, người gửi hàng (cho ai), (pháp lý) sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người tha thứ, người xá tội, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự phục hồi lại quyền lợi