桌上型电脑

zhuō shàng xíng diàn nǎotrác thượng hình điện não

Hán Việt: trác thượng hình điện não · Pinyin: zhuō shàng xíng diàn nǎo

Tổng quan

máy tính để bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

體積大小適合桌面上使用的電腦。主要組件包含:主機板、顯示器、硬碟、滑鼠及鍵盤等。

Cấu tạo: 桌 (trác) + 上 (thượng) + 型 (hình) + 電 (điện) + 腦 (não)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy tính để bàn
  • Tần suất từ máy tính để bàn
  • Biên soạn 桌上型電腦 huōshàngxíng diànnǎo n. desktop computer M:¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 體積大小適合桌面上使用的電腦。主要組件包含:主機板、顯示器、硬碟、滑鼠及鍵盤等。

Eng

  • Cihui desktop computer

Đức

  • Handedict Bürocomputer, Bürorechner (Computer)

Từ liên quan

Gần nghĩa

桌上型的 · 电脑人员 · 电脑化的 · 电脑断层扫描 · 电脑病毒 · 电脑程式 · 电脑系统 · 电脑绘图