梁棟

lương đống

Hán Việt: lương đống

Tổng quan

lương đống 梁棟 dt. rường cột, ví với những người tài gánh vác trách nhiệm lớn trong triều đình. Người cười rằng kém tài lương đống, thửa việc điều canh bội mấy phần. (Mai 214.7)‖ (Lão dung 239.3).; Rườ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.屋宇的大梁。 2.比喻担负国家重任的人才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指支撐屋宇的梁木。後用以比喻國家的良才。唐.杜甫〈古柏行〉:「大廈如傾要梁棟,萬牛迴首丘山重。」《西遊記》第三○回:「那國王見他聳壑昂霄,以為濟世之梁棟。」

Cấu tạo: 梁 (lương) + 栋 (đống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指支撐屋宇的梁木。後用以比喻國家的良才。唐.杜甫〈古柏行〉:「大廈如傾要梁棟,萬牛迴首丘山重。」《西遊記》第三○回:「那國王見他聳壑昂霄,以為濟世之梁棟。」

other

  • Nguồn khác Rường nhà và cột nhà, là hai bộ phận chủ yếu chống đỡ ngôi nhà. Chỉ bậc đại thần chống giữ triều đình quốc gia
  • Nguồn khác »Trong lang miếu ra tài lương đống, ngoài biên thuỳ rạch mũi Can tương«

Từ liên quan

Gần nghĩa

栋号 · 栋宇 · 栋梁 · 梁书 · 梁园 · 梁子 · 梁山 · 梁平